Nồi niêu xoong chảo bát sứt đũa mốc chổi cùn rế rách chậu bẹp áo vá quần thủng mái dột, thêm mấy con rận.
November 8, 2009
October 21, 2009
Kritiken des Tages
- Vielleicht kann man nicht mehr finden, was harmonisch ist.
- Es geht nur um Gewalt, oder versteht man alle nur als Gewalt. Man stellt ihn dar, man könnte ihn nicht mögen, aber man kann nichts dagegen tun, ein Ausweg gibt es nicht. So funktioniert ihre Denkweise.
October 18, 2009
Các từ chỉ hình thức
Hình là từ để chỉ một đối tượng hình học hay hình dáng của một sự vật. [EN figure, DE Gestalt]
Hình thức là từ để chỉ chung về hình dạng, cấu tạo, cách thức tạo thành, v.v. của các sự vật. [EN DE Form]
Hình dáng là từ để chỉ về đặc điểm hình học của một sự vật hay một người. [EN figure, DE Gestalt]
Hình dạng, dạng là từ để chỉ hình dáng nằm trong những kiểu đã biết của một sự vật. [EN figure type, DE Gestalttyp]
Hình thể là từ để chỉ hình dáng của một sự vật hay môt người. Từ này được sử dụng trong nghệ thuật. [EN figure, (sculpture), DE Gestalt, (Skulptur)]
Hình thái là từ để chỉ về đặc điểm, dấu hiệu bên ngoài của một sự vật, sự việc. Từ này chủ yếu được sử dụng trong khoa học. [EN Typology, DE Typologie]
Thể là từ để chỉ cách chung nhiều sự việc, hành động được thực hiện. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN mode, DE Modus]
Thể thức là từ ghép chủ yếu để chỉ các thủ tục hay công vụ nhà nước. [EN formality, DE Formalität]
Cách là từ để chỉ một sự việc, hành động được thực hiện như thế nào. [EN way, manner, DE Weise]
Phong cách là từ ghép để chỉ các kiểu, cách thức, tính chất đặc trưng của một hay nhiều người, một hay nhiều sự vật. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN style, DE Stil]
Cách thức, phương thức là từ ghép để chỉ chung một sự việc, hành động được thực hiện như thế nào. [EN way, manner, DE Weise, Manier]
Thức, công thức là từ để chỉ cách thực hiện đã có sẵn được áp dụng trong nhiều trường hợp, thường sử dụng hay liên quan đến tính toán. [EN formular, DE Formel]
Loại là từ để chỉ sự phân biệt khác nhau hay phân loại các sự vật, sự việc, hành động. [EN kind, DE Art]
Thể loại là từ (từ ghép) để chỉ chung kiểu cách, phương thức và loại của các sự vật, sự việc, hành động. Nhiều sự vật, sự việc, hành động thuộc cùng một thể loại hay thuộc các thể loại khác nhau. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN genre, DE Gattung]
Kiểu là từ tương tự như loại, nhưng chủ yếu để chỉ về phân loại hình dạng, hình học hay dấu hiệu bên ngoài. [EN type, DE Typ]
Kiểu cách là từ ghép đơn giản để chỉ kiểu và cách.
Kiểu dáng là từ ghép (thừa) để chỉ loại hình dáng của một sự vật.


