My notepad

October 28, 2009

Kinds of number | Nummerarten

Filed under: Language, Mathematics — Tags: , , , , , — tranminhtu @ 7:46 am

There are several kinds of number which are shown below:

Es gibt verschiedene Arten vom Nummer die unten genannt werden:

  • Ordinary numbers: for the order in a list. | Ordnungszahlen: um die Reihenfolge zu bezeichnen.
    EN first, second, third, fourth, fifth, … , tenth, … , fifteenth, … , twentieth, … , hundredth, …
    DE erst-, zweit-, dritt-, viert-, fünft-, … , zehnt-, … , fünfzehnt-, … , zwanzigst-, … , hundertst-, …
  • Cardinal numbers: for the quantity. | Kardinalzahlen: um die Anzahl zu nennen.
    EN (zero,) one, two, three, four, five, … , ten, … , fifteen, … , twenty, … , one hundred, …
    DE (null,) eins, zwei, drei, vier, fünf, …, zehn, … , fünfzehn, … , zwanzig, … , hundert, …
  • Fractional numbers: for a part of the unit. | Bruchzahlen , Teilzahlen: um ein Teil von eins zu bezeichnen.
    EN half, third, fourth, fifth, … , tenth, … , fifteenth, … , twentieth, … , hundredth, …
    DE Halbe, Drittel, Viertel, Fünftel, … , Zehntel, … , Fünfzehntel, … , Zwanzigstel, … , Hundertstel, …
  • Frequency numbers: the number of repetations. | Frequenzzahlen: die Anzahl der Wiederholungen.
    EN once, twice, three times, four times, five times, … , ten times, … , fifteen times, … , twenty times, … , one hundred times, …
    DE einmal, zweimal, dreimal, viermal, fünfmal, … , zehnmal, … , fünfzehnmal, … , zwanzigmal, … , hundertmal, …
  • Multiple numbers: the number of units. | Mehrfachzahlen: die Anzahl der Einheiten.
    EN (simple,) double, triple, quadruple, …
    DE (einfach,) doppel, dreifach, vierfach, fünffach, … , zehnfach, …
  • Grouping numbers | Gruppierungsnummer
    EN []
    DE zu zweit, zu dritt, zu viert, …
    [FR, IT a 2, a 3, a 4, ...]
  • Grading numbers | Bestufungsnummer
    EN primary, secondary, tertiary, …
    DE primär, sekundär, tertiär, …
  • Marking numbers: arbitrary for use | Kennzeichnungsnummer: frei für Verwendung.
    EN no. 1, no. 2, no. 3, …
    DE Nr. 1, Nr. 2, Nr. 3, …

Except for the marking numbers, there are mathematical operations (calculations/computations) for each kind of number, which are different for this kind or that kind.

Ausgenommen die Kennzeichnungsnummer, es gibt mathematische Operationen (Berechnungen) für jede Nummerart, die verschieden sind für diese oder jene Art.

October 18, 2009

What are we doing with our language(s)?

Filed under: Language, Philo — tranminhtu @ 4:13 pm

We are playing with the pieces of our language(s), adding them together and building something with them!!!

Các khía cạnh, tính chất của một từ

Filed under: Language, Philo — Tags: , , , — tranminhtu @ 3:30 pm

Nghĩa và các sắc thái của một từ.

Cách sử dụng, lĩnh vực sử dụng của một từ.

Chính tả của một từ.

Ngữ âm của một từ.

Các đặc điểm ngữ pháp của một từ.

Các từ chỉ hình thức

Filed under: Kunst, Language, Philo — Tags: , , , , , , , — tranminhtu @ 2:49 pm

Hình là từ để chỉ một đối tượng hình học hay hình dáng của một sự vật. [EN figure, DE Gestalt]

Hình thức là từ để chỉ chung về hình dạng, cấu tạo, cách thức tạo thành, v.v. của các sự vật. [EN DE Form]

Hình dáng là từ để chỉ về đặc điểm hình học của một sự vật hay một người. [EN figure, DE Gestalt]

Hình dạng, dạng là từ để chỉ hình dáng nằm trong những kiểu đã biết của một sự vật. [EN figure type, DE Gestalttyp]

Hình thể là từ để chỉ hình dáng của một sự vật hay môt người. Từ này được sử dụng trong nghệ thuật. [EN figure, (sculpture), DE Gestalt, (Skulptur)]

Hình thái là từ để chỉ về đặc điểm, dấu hiệu bên ngoài của một sự vật, sự việc. Từ này chủ yếu được sử dụng trong khoa học. [EN Typology, DE Typologie]

Thể là từ để chỉ cách chung nhiều sự việc, hành động được thực hiện. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN mode, DE Modus]

Thể thức là từ ghép chủ yếu để chỉ các thủ tục hay công vụ nhà nước. [EN formality, DE Formalität]

Cách là từ để chỉ một sự việc, hành động được thực hiện như thế nào. [EN way, manner, DE Weise]

Phong cách là từ ghép để chỉ các kiểu, cách thức, tính chất đặc trưng của một hay nhiều người, một hay nhiều sự vật. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN style, DE Stil]

Cách thức, phương thức là từ ghép để chỉ chung một sự việc, hành động được thực hiện như thế nào. [EN way, manner, DE Weise, Manier]

Thức, công thức là từ để chỉ cách thực hiện đã có sẵn được áp dụng trong nhiều trường hợp, thường sử dụng hay liên quan đến tính toán. [EN formular, DE Formel]

Loại là từ để chỉ sự phân biệt khác nhau hay phân loại các sự vật, sự việc, hành động. [EN kind, DE Art]

Thể loại là từ (từ ghép) để chỉ chung kiểu cách, phương thức và loại của các sự vật, sự việc, hành động. Nhiều sự vật, sự việc, hành động thuộc cùng một thể loại hay thuộc các thể loại khác nhau. Từ này được sử dụng chủ yếu trong nghệ thuật. [EN genre, DE Gattung]

Kiểu là từ tương tự như loại, nhưng chủ yếu để chỉ về phân loại hình dạng, hình học hay dấu hiệu bên ngoài. [EN type, DE Typ]

Kiểu cách là từ ghép đơn giản để chỉ kiểu và cách.

Kiểu dáng là từ ghép (thừa) để chỉ loại hình dáng của một sự vật.

October 5, 2009

Kontrasätze

Filed under: Language, Philo — Tags: , — tranminhtu @ 11:46 pm

Zitat einer Artikel in der Basler Zeitung von heute:

Gross, grösser, Grössenwahn.

Kontrasätze, die aus einem Thema und dessen Antwort bestehen, für diesen Beispiel:

Gross, grösser, Grössenwahn.

Klein, kleiner, Kleinsttat.

October 1, 2009

Which types of storms are there?

Filed under: Language — Tags: , , , , , , — tranminhtu @ 1:29 pm
  • EN Storm / DE Sturm
  • EN Tempest / DE Gewitter
  • EN Hurricane / DE Hurrikan
  • EN / DE Orkan
  • EN Typhoon / DE Taifun

September 30, 2009

Terms of sound

Filed under: Language, Musik — Tags: , , , , , — tranminhtu @ 2:05 pm
  1. In English:
    • Sound: the simple term.
    • Noise: sound cluster which does not have a frequency.
    • Tone: A sound which is sung or played by a musical instrument, or the step between two next tones. E.g. the A tone, the B tone, whole tone, semitone.
    • Tune: A melody. Or the pitch of an instrument.
    • -phone: (Greek) meaning voice. E.g. telephone, saxophone, homophony, polyphony.
    • -son-: (Latin) meaning sound. E.g. supersonic=ultra-sound, unison, sonata.
    • -ton-: (Greek) meaning tone or tune. E.g. monotony, tonic, tonal.
  2. In German:
    • Schall: the physical sound. E.g. Ultraschall=supersonic, Schallplatte=CD.
    • Geräusche: noise.
    • Läute: a phonetic sound. E.g. a-Läute, Umläute, s-Läute.
    • Klang: the musical sound, rather refering to the timbre or the tone colour. E.g. Klang vom Klavier, Klang der Violine, Zusammenklang, Dreiklang.
    • Ton: tone, as a musical sound with attitude or as a step between two next tones. E.g. A-Ton, B-Ton, Ganzton, Halbton, Semiton.
    • -phon or -fon: (Greek) same as in English, meaning voice. E.g. Saxophon, Telefon, homophon, polyphon.
    • -son-: (Latin) same as in English, meaning sound. E.g. Unison, Sonate.
    • -ton-: (Greek) same as in English, meaning tone or tune. E.g. monoton, Tonika, tonal.

September 22, 2009

The fl- words – Die Fl-Wörter

Filed under: Language — Tags: , , , — tranminhtu @ 9:13 am
  • Flute, Flöte, flageolet
  • Fly, flight, fliegen, Flug
  • Flee, flight, fliehen, Flucht
  • Flow, flux, fluctuation, fluent, fliessen, Fluss
  • Fluor, fluorescene, Fluor, fluoreszene
  • Floor, flat

September 15, 2009

Articles, definite and indefinite pronouns

Filed under: Language — Tags: , — tranminhtu @ 11:23 am
  • a/an
    ein/eine
    một + cái/con/chiếc/người etc. + N
  • the
    der/die/das/die
    [pl: các/những +] cái/con/chiếc/người etc. + N + này/đấy/đó/ấy
  • this/these
    dieser/diese/dieses/diese
    [pl: các/những +] cái/con/chiếc/người etc. + N + này
  • that/those
    jener/jene/jenes/jene
    [pl: các/những +] cái/con/chiếc/người etc. + N + kia/đấy/đó/ấy
  • some
    einiger/einige/einiges/einige
    [một] vài + cái/con/chiếc/người etc. + N
  • any
    irgendeiner (-welcher)/irgendeine (-welche)/irgendeines (-welches)/irgendwelche
    một/các/những + cái/con/chiếc/người etc. + N + nào đấy/nào đó
  • each
    jeder/jede/jedes
    mỗi + cái/con/chiếc/người etc. + N
  • every/all
    alle (pl.)
    mọi/tất cả mọi/tất cả các/tất cả những + cái/con/chiếc/người etc. + N
  • no
    keiner/keine/keines/keine
    không [một] + cái/con/chiếc/người etc. + N + nào
  • not any
    nirgendeiner (-welcher)/nirgendeine (-welche)/nirgendeines (-welches)/nirgendwelche
    không [một] + cái/con/chiếc/người etc. + N + nào
  • few/a few/little/a little
    weniger/wenige/weniges/wenige
    ít + cái/con/chiếc/người etc. + N + nào
  • many/much
    viele (pl.)
    nhiều + cái/con/chiếc/người etc. + N

September 14, 2009

Tenses and modes of verbs | Tempi und Modi der Verben | Các thời và thể của động từ

Filed under: Language — Tags: , — tranminhtu @ 9:53 pm
  1. Simple present
    • Simple
      do something / do not do something / can do something / can not do something
      machen etwas / machen etwas nicht / können etwas machen / können etwas nicht machen
      làm gì đó / không làm gì đó / có thể làm gì đó / không thể làm gì đó
    • Passive
      be done / be not done / may be done / may not be done
      werden (sein) gemacht / werden (sein) nicht gemacht / mögen gemacht werden (sein) / mögen nicht gemacht werden (sein)
      được (bị) làm / không được (bị) làm / có lẽ được (bị) làm / có lẽ không được (bị) làm
    • Conjunctive [similar to simple past]
      did something / did not do something / *had to do something / *had not to do something
      machten etwas*würden etwas machen / machten etwas nicht*würden etwas nicht machen / müssten etwas machen / müssten etwas nicht machen
      [mà] làm gì đó / [mà] không làm gì đó / [mà] phải làm gì đó / [mà] không phải làm gì đó
    • Passive conjunctive [similar to simple past passive]
      were done / were not done / *were advised to be done / *were not advised to be done
      würden (wären) gemacht / würden (wären) nicht gemacht / sollten gemacht werden (sein) / sollten nicht gemacht werden (sein)
      [mà] được (bị) làm / [mà] không được (bị) làm / [mà] nên được (bị) làm / [mà] không nên được (bị) làm
  2. Present continuous
    • Simple
      be doing something / be not doing something / can be doing something / can not be doing something
      * / * / * / *
      đang làm gì đó / đang không làm gì đó / có thể đang làm gì đó*đang có thể làm gì đó / không thể đang làm gì đó*đang không thể làm gì đó
    • Passive
      be being done / be not being done / must be being done / must not be being done
      * / * / * / *
      đang được (bị) làm / đang không được (bị) làm / phải đang được (bị) làm*đang phải được (bị) làm / không phải đang được (bị) làm*đang không phải được (bị) làm
    • Conjunctive [similar to past continuous]
      were doing something / were not doing something / could be doing something / could not be doing something
      * / * / * / *
      [mà] đang làm gì đó / [mà] không đang làm gì đó / [mà] có thể đang làm gì đó*[mà] đang có thể làm gì đó / [mà] không thể đang làm gì đó*[mà] đang không thể làm gì đó
    • Passive conjunctive [similar to past continuous passive]
      were being done / were not being done / might be being done / might not be being done
      * / * / * / *
      [mà] đang được (bị) làm / [mà] đang không được (bị) làm / [mà] có lẽ đang được (bị) làm*[mà] đang có lẽ được (bị) làm / [mà] có lẽ đang không được (bị) làm*[mà] đang không lẽ được (bị) làm
  3. Recent future
    • Simple
      be going to do something / be not going to do something / must be going to do something*be going to have to do something/ must not be going to do something*be not going to have to do something
      * / * / * / *
      [đang] sắp (định) làm gì đó / [đang] không sắp (định) làm gì đó / [đang] phải sắp (định) làm gì đó*[đang] sắp (định) phải làm gì đó / [đang] không phải sắp (định) làm gì đó*[đang] không sắp (định) phải làm gì đó
    • Passive
      be going to be done / be not going to be done / can be going to be done*be going to be able to be done / can not be going to be done*be not going to be able to be done
      * / * / * / *
      [đang] sắp được (bị) làm / [đang] không sắp được (bị) làm / có thể [đang] sắp được (bị) làm*[đang] sắp có thể được (bị) làm / không thể [đang] sắp được (bị) làm*[đang] không sắp có thể được (bị) làm
    • Conjunctive*
      were going to do something / were not going to do something / could be going to do something*were going to be able to do something / could not be going to do something*were not going to be able to do something
      * / * / * / *
      [mà đang] sắp (định) làm gì đó / [mà đang] không sắp (định) làm gì đó / [mà] có thể [đang] sắp (định) làm gì đó*[mà đang] sắp có thể làm gì đó / [mà] không thể [đang] sắp (định) làm gì đó*[mà đang] không sắp có thể làm gì đó
    • Passive conjunctive*
      were going to be done / were not going to be done / *were going to have to be done / *were not going to have to be done
      * / * / * / *
      [mà đang] sắp được (bị) làm / [mà đang] không sắp được (bị) làm / [mà] phải [đang] sắp được (bị) làm*[mà đang] sắp phải được (bị) làm / [mà] không phải [đang] sắp được (bị) làm*[mà đang] không sắp phải được (bị) làm
  4. Present perfect
    • Simple
      have done something / have not done something / *have had to do something / *have not had to do something
      haben etwas gemacht / haben etwas nicht gemacht / haben etwas machen müssen / haben etwas nicht machen müssen
      đã (vừa) làm gì đó / đã không (vẫn chưa) làm gì đó / đã (vừa) phải làm gì đó / đã không (vẫn chưa) phải làm gì đó
    • Passive
      have been done / have not been done / *have been able to be done / *have not been able to be done
      sein gemacht worden (gewesen) / sein nicht gemacht worden (gewesen) / haben gemacht werden (sein) können / haben nicht gemacht werden (sein) können
      đã (vừa) được (bị) làm / đã không (vẫn chưa) được (bị) làm / đã có thể được (bị) làm / đã không thể được (bị) làm
    • Conjunctive [similar to past perfect]
      had done something / had not done something / may have done something*had been possible to do something / might not have done something*had not been possible to do something
      hätten etwas gemacht / hätten etwas nicht gemacht / mögen etwas gemacht haben*hätten etwas machen mögen/ mögen etwas nicht gemacht haben*hätten etwas nicht machen mögen
      [mà] đã làm gì đó / [mà] đã không làm gì đó / có lẽ đã làm gì đó*[mà] đã có lẽ làm gì đó / có lẽ đã không làm gì đó*không lẽ đã làm gì đó*[mà] đã có lẽ không làm gì đó*[mà] đã không lẽ làm gì đó
    • Passive conjunctive [similar to past perfect passive]
      had been done / had not been done / should have been done*had been advised to be done / should not have been done*had not been advised to be done
      wären gemacht worden (gewesen) / wären nicht gemacht worden (gewesen)/ sollten gemacht worden (gewesen) sein*hätten gemacht werden (sein) sollen / sollten nicht gemacht worden (gewesen) sein*hätten nicht gemacht werden (sein) sollen
      [mà] đã được (bị) làm / [mà] đã không được (bị) / [mà] nên đã làm gì đó*[mà] đã nên làm gì đó / [mà] không nên đã làm gì đó*[mà] đã không nên làm gì đó
  5. Perfect continuous
    • Simple
      have been doing something / have not been doing something / *have been having to do something / *have not been having to do something
      * / * / * / *
      * / * / * / *
    • Passive
      have been being done / have not been being done / *have been being able to be done / *have not been being able to be done
      * / * / * / *
      * / * / * / *
    • Conjunctive
      had been doing something / had not been doing something / can have been doing something*had been being able to do something / can not have been doing something*had not been being able to do something
      * / * / * / *
      * / * / * / *
    • Passive conjunctive
      had been being done / had not been being done / may have been being done*had been being possible to be done / may not have been being done*had not been being possible to be done
      * / * / * / *
      * / * / * / *
  6. Simple future
    • Simple
      shall (will) do something / shall (will) not do something / *shall (will) have to do something /*shall (will) not have to do something
      werden etwas machen / werden etwas nicht machen / werden etwas machen müssen / werden etwas nicht machen müssen
      sẽ làm gì đó / sẽ không làm gì đó / sẽ phải làm gì đó / sẽ không phải làm gì đó
    • Passive
      shall (will) be done / shall (will) not be done / *shall (will) be able to be done / *shall (will) not be able to be done
      werden gemacht [werden/sein] / werden nicht gemacht [werden/sein] / werden gemacht werden (sein) können*können gemacht werden (sein) / werden nicht gemacht werden (sein) können*können nicht gemacht werden (sein)
      sẽ được (bị) làm / sẽ không được (bị) làm / sẽ có thể được (bị) làm / sẽ không thể được (bị) làm
    • Conjunctive
      would do something / would not do something / *would be advised to do something / * would not be advised to do something
      würden etwas machen / würden etwas nicht machen / würden etwas machen sollen*sollten etwas machen / würden etwas nicht machen sollen*sollten etwas nicht machen
      sẽ làm gì / sẽ không làm gì / sẽ nên làm gì / sẽ không nên làm gì
    • Passive conjunctive
      would be done / would not be done / *would have to be done / *would not have to be done
      würden gemacht [werden/sein] / würden nicht gemacht [werden/sein] / würden gemacht werden (sein) müssen*müssten gemacht werden (sein) / würden nicht gemacht werden (sein) müssen*müssten nicht gemacht werden (sein)
      sẽ được (bị) làm / sẽ không được (bị) làm / sẽ phải được (bị) làm / sẽ không phải được (bị) làm
  7. Future continuous
    • Simple
      shall (will) be doing something / shall (will) not be doing something / * / *
      * / * / * / *
      sẽ đang làm gì [rồi] / sẽ đang không làm gì / sẽ phải đang làm gì [rồi]*sẽ đang phải làm gì / sẽ không phải đang làm gì*sẽ phải đang không làm gì
    • Passive
      shall (will) be being done / shall (will) not be being done / * / *
      * / * / * / *
      sẽ đang được (bị) làm [rồi] / sẽ đang không được (bị) làm / sẽ có thể đang được (bị) làm*sẽ đang có thể được (bị) làm / sẽ không thể đang được (bị) làm*sẽ đang không thể được (bị) làm
    • Conjunctive
      would be doing something / would not be doing something / * / *
      * / * / * / *
      sẽ đang làm gì [rồi] / sẽ đang không làm gì / sẽ phải đang làm gì [rồi]*sẽ đang phải làm gì / sẽ không phải đang làm gì*sẽ phải đang không làm gì
    • Passive conjunctive
      would be being done / would not be being done / * / *
      * / * / * / *
      sẽ đang được (bị) làm [rồi] / sẽ đang không được (bị) làm / sẽ có thể đang được (bị) làm*sẽ đang có thể được (bị) làm / sẽ không thể đang được (bị) làm*sẽ đang không thể được (bị) làm
  8. Future perfect
    • Simple
      shall (will) have done something / shall (will) not have done something / * / *
      werden etwas gemacht haben / werden etwas nicht gemacht haben / * / *
      * / * / * / *
    • Passive
      shall (will) have been done / shall (will) not have been done / * / *
      werden gemacht worden (gewesen) sein / werden nicht gemacht worden (gewesen) sein / * / *
      * / * / * / *
    • Conjunctive
      would have done something / would not have done something / * / *
      würden etwas gemacht haben*hätten etwas gemacht / würden etwas nicht gemacht haben*hätten etwas nicht gemacht / * / *
      * / * / * / *
    • Passive conjunctive
      would have been done / would not have been done/ * / *
      würden gemacht worden (gewesen) sein*wären gemacht worden (gewesen)*würden (wären) gemacht / würden nicht gemacht worden (gewesen) sein*wären gemacht worden (gewesen)*würden (wären) gemacht / * / *
      * / * / * / *
  9. Simple past
    • Simple
      did something / did not do something / could do something / could not do something
      machten etwas / machten etwas nicht / konnten etwas machen / konnten etwas nicht machen
      đã làm gì / đã không làm gì / đã có thể làm gì / đã không thể làm gì
    • Passive
      was (were) done / was (were) not done / *had to be done / *had not to be done
      wurden (waren) gemacht / wurden (waren) nicht gemacht / mussten gemacht werden (sein) / mussten nicht gemacht werden (sein)
      đã được (bị) làm / đã không được (bị) làm / đã phải được (bị) làm / đã không phải được (bị) làm
    • Conjunctive [-> present perfect conjunctive]
    • Passive conjunctive [-> present perfect passive conjunctive]
  10. Past continuous
    • Simple
      was (were) doing something / was (were) not doing something / could be doing something / could not be doing something
      * / * / * / *
      * / * / * / *
    • Passive
      was (were) being done / was (were) not being done / *had to be being done / *had not to be being done
      * / * / * / *
      * / * / * / *
    • Conjunctive [-> present perfect continuous conjunctive]
    • Passive conjunctive [-> present perfect continuous passive conjunctive]
  11. Past perfect
    • Simple
      had done something / had not done something / *had been able to do something / *had not been able to do something
      hatten etwas gemacht / hatten etwas nicht gemacht / hatten etwas machen können / hatten etwas nicht machen können
      * / * / * / *
    • Passive
      had been done / had not been done / *had been able to be done / *had not been able to be done
      waren gemacht worden (gewesen) / waren nicht gemacht worden (gewesen) / hatten gemacht werden (sein) können / hatten nicht gemacht werden (sein) können
      * / * / * / *
    • Conjunctive [-> present perfect conjunctive]
    • Passive conjunctive [-> present perfect passive conjunctive]
  12. [Past perfect continuous and Future perfect continuous are rarely used]

Some notes:

  • In German there are no continuous tenses (in French as well).
  • In Vietnamese double tenses (perfect continuous, past continuous, past perfect, future perfect) are not usual. The only exception is the future continuous tense. For the conjunctive form, the simple form of the same tense is often used (with other words than verbs indicating the conjunctive phrase).
  • There are two passive forms in German and in Vietnamese. In German: the process passive (with ‘werden’) and the state passive (with ’sein’). In Vietnamese: the positive passive (with ‘được’) and the negative passive (with ‘bị’)
  • There are differences between modal verbs of German and English.
  • Modal verbs in English do not stand after auxiliary verbs, normal verbs and other modal verbs. Some do not have past form. For these cases they are replaced by phrasal verbs and other verb compounds.
  • Simple
  • Passive
  • Conjunctive
  • Passive conjunctive
Older Posts »

Blog at WordPress.com.